inert
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
trơ, bất động
Definition (English)
not moving or active
Câu ví dụ
The inert body of the bear lay motionless in its den during hibernation .
Cơ thể bất động của con gấu nằm im lìm trong hang của nó trong thời gian ngủ đông.
Luyện tập
"inert" nghĩa là gì?