deck
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
boong tàu, sàn gỗ
Definition (English)
a platform or floor that has a design that looks like a ship's deck
Câu ví dụ
The home 's deck had railings and furniture designed to mimic a ship 's deck.
Boong của ngôi nhà có lan can và đồ nội thất được thiết kế để bắt chước boong tàu.
Luyện tập
"deck" nghĩa là gì?