core
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cốt lõi, trung tâm
Definition (English)
central to the foundation or structure of a concept or system
Câu ví dụ
Reading and writing are core skills taught in early education.
Đọc và viết là những kỹ năng cốt lõi được dạy trong giáo dục sớm.
Luyện tập
"core" nghĩa là gì?