bibliophile
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
người yêu sách, người sưu tầm sách
Definition (English)
a person who loves or collects books, especially for their content, rarity, or physical beauty
Câu ví dụ
Every bibliophile dreams of discovering an unknown manuscript .
Người mê sách mơ ước khám phá một bản thảo chưa được biết đến.
Luyện tập
"bibliophile" nghĩa là gì?