Where Are My Car Keys?

Chìa khóa xe của anh đâu rồi?
A2 Pronouns and Determiners 60 câu 3 từ vựng ~2 phút nghe
It's Monday morning. Minh is late for work, but he can't find his car keys. His wife Lan helps him look for them.
Sáng thứ Hai. Minh sắp muộn giờ làm nhưng không tìm thấy chìa khóa ô tô. Vợ anh là Lan giúp anh tìm.
Nhân vật: Minh, Lan
60 câu
Minh

Lan, did you see my car keys? I can't find them anywhere.

Lan ơi, em có thấy chìa khóa ô tô của anh không? Anh tìm mãi không thấy.

Lan

Again? Where did you put them last night?

Lại nữa à? Tối qua anh để ở đâu?

Minh

I don't remember. I looked everywhere: the kitchen, the bedroom and the bathroom.

Anh không nhớ. Anh tìm khắp nơi rồi: bếp, phòng ngủ và nhà tắm.

Lan

They must be somewhere in the house. Keys don't just disappear.

Chắc chắn nó ở đâu đó trong nhà. Chìa khóa đâu tự nhiên biến mất được.

Minh

I know. But I'm late for work.

Anh biết. Nhưng anh muộn làm rồi.

Minh

Something is wrong with me. Last week, I lost my phone, and now my keys.

Dạo này anh làm sao ấy. Tuần trước mất điện thoại, giờ lại đến chìa khóa.

Lan

Did you check your jacket? Which jacket did you wear yesterday?

Anh xem túi áo khoác chưa? Hôm qua anh mặc cái áo nào?

Minh

The black one. I checked it. There's nothing in the pockets.

Cái màu đen. Anh xem rồi. Trong túi chẳng có gì.

Lan

What about your bag? Is there anything in it?

Thế còn cặp của anh? Trong đó có gì không?

Minh

Only my wallet and some papers.

Chỉ có ví với mấy tờ giấy.

Lan

Hmm. Wait, whose keys are these on the table?

Ừm. Khoan, chùm chìa khóa trên bàn này của ai?

Minh

Those are your keys. Mine have a small blue fish on them.

Đó là chìa của em. Chìa của anh có móc hình con cá xanh nhỏ.

Lan

Oh, right. Did you leave them in the car?

À đúng rồi. Anh có để quên trong xe không?

Minh

Maybe! But I can't open the car without the keys!

Có thể lắm! Nhưng không có chìa thì anh mở xe sao được!

Lan

Ha ha. Look through the window.

Ha ha. Nhìn qua cửa kính xem.

Minh

OK. Hmm, I can't see them. They're nowhere.

Được. Ừm, anh không thấy. Chẳng thấy ở đâu cả.

Lan

Think. What did you do when you came home?

Nghĩ xem. Lúc về nhà anh đã làm gì?

Minh

I carried the shopping bags into the kitchen. Then I put the milk in the fridge.

Anh xách túi đồ vào bếp. Rồi anh cất sữa vào tủ lạnh.

Lan

The fridge! Did you check there?

Tủ lạnh! Anh xem trong đó chưa?

Minh

The fridge? Why would my keys be in the fridge?

Tủ lạnh á? Sao chìa khóa của anh lại ở trong tủ lạnh được?

Lan

Just check. You put your phone in there once!

Cứ xem đi. Có lần anh còn để điện thoại trong đó!

Minh

Oh my. You're right! They're here, next to the milk!

Trời ơi. Em nói đúng! Nó đây, ngay cạnh hộp sữa!

Lan

Ha ha. I knew it. You need a special place for your keys. Someplace you can't forget.

Ha ha. Em biết mà. Anh cần một chỗ riêng để chìa khóa. Một chỗ anh không thể quên.

Minh

Good idea. Let's put a small hook next to the door.

Ý hay. Mình treo một cái móc nhỏ cạnh cửa nhé.

Lan

Yes. Either that, or I'll put them in my bag every night!

Ừ. Hoặc thế, hoặc tối nào em cũng cất chìa vào túi của em!

Minh

Ha ha. The hook is better. OK, I'm going. Bye!

Ha ha. Cái móc hay hơn. Thôi anh đi đây. Tạm biệt em!

Lan

Bye! And don't put anything in the fridge at work!

Tạm biệt anh! Và ở công ty đừng cất linh tinh gì vào tủ lạnh nhé!

Từ vựng trong bài (3)

something ˈsəmθɪŋ Đại từ
cái gì đó, một thứ gì đó
Trong bài: lan, did, you, see, my, car, keys, i, can't, find, them, anywhere, again, where, put, last, night, don't, remember, looked, the, kitchen, bedroom, and, bathroom, they, must, be, somewhere, in, house, just, disappear, know, but, i'm, late, for, work, is, wrong, with, me, week, lost, phone, now, check, your, jacket, which, wear, yesterday, black, one, checked, it, there's, nothing, pockets, what, about, bag, there, anything, only, wallet, some, papers, hmm, wait, whose, are, these, on, table, those, mine, have, a, small, blue, fish, oh, right, leave, maybe, open, without, ha, look, through, window, ok, they're, nowhere, think, do, when, came, home, carried, shopping, bags, into, then, milk, fridge, why, would, once, you're, here, next, to, knew, need, special, place, forget, good, idea, let's, hook, door, yes, either, that, or, i'll, every, better, going, bye, at
everywhere ˈɛvɹiˌwɛɹ Đại từ
khắp nơi, mọi nơi
someplace ˈsəmˌpɫeɪs Đại từ
nơi nào đó, một nơi

Mẫu câu hay

I can't find them anywhere.
Tôi tìm mãi không thấy ở đâu cả.
anywhere/anything/anyone dùng trong câu phủ định và câu hỏi.
They must be somewhere in the house.
Chắc chắn nó ở đâu đó trong nhà.
somewhere/something/someone dùng trong câu khẳng định. someplace = somewhere (Anh-Mỹ).
Whose keys are these?
Chùm chìa khóa này của ai?
whose = của ai. Which...? = Cái nào? (chọn trong số có giới hạn).
Either that, or I'll put them in my bag.
Hoặc thế, hoặc tôi sẽ cất chúng vào túi tôi.
either A or B = hoặc A hoặc B.

Kiểm tra nhanh

1. What does Minh's key ring look like?
💡 "Mine have a small blue fish on them."
2. Where were Minh's keys?
💡 "They're here, next to the milk!"
3. What will they put next to the door?
💡 "Let's put a small hook next to the door."

Cùng chủ đề Pronouns and Determiners

Chủ đề khác cấp A2