parsnip
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
củ cải vàng, rễ cây củ cải vàng
Definition (English)
the white root of a plant of the parsley family with a sweet taste that is used in cooking
Câu ví dụ
We visited a farm and learned about the different varieties of parsnips.
Chúng tôi đã thăm một trang trại và tìm hiểu về các loại củ cải vàng khác nhau.
Luyện tập
"parsnip" nghĩa là gì?