nautical
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thuộc về hàng hải, liên quan đến biển
Definition (English)
related to ships, navigation, or the sea
Câu ví dụ
The captain navigated the ship using nautical instruments like a compass .
Thuyền trưởng điều hướng con tàu bằng các dụng cụ hàng hải như la bàn.
Luyện tập
"nautical" nghĩa là gì?