seismic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
địa chấn, liên quan đến động đất
Definition (English)
related to or caused by an earthquake
Câu ví dụ
The seismic data collected by researchers provides valuable insights into the Earth 's interior structure .
Dữ liệu địa chấn được thu thập bởi các nhà nghiên cứu cung cấp những hiểu biết quý giá về cấu trúc bên trong của Trái Đất.
Luyện tập
"seismic" nghĩa là gì?