Ordering at a Café

Gọi món ở quán cà phê
A1 Food and Drinks 45 câu 11 từ vựng ~2 phút nghe
Ella and her little brother, Tom, are at a café after school. The waiter, Long, takes their order.
Ella và em trai là Tom đến một quán cà phê sau giờ học. Anh phục vụ Long ghi món cho hai chị em.
Nhân vật: Long, Ella
45 câu
Long

Hi there! Here's the menu. What would you like to drink?

Chào hai bạn! Thực đơn đây. Hai bạn muốn uống gì?

Ella

Hi. Can I have a hot tea, please?

Chào anh. Cho em một tách trà nóng nhé.

Long

Sure. With sugar?

Được. Có cho đường không?

Ella

Yes, a little sugar, please. And my brother wants a chocolate milk.

Có, một chút đường thôi ạ. Còn em trai em muốn một ly sữa sô-cô-la.

Long

One tea with sugar and one chocolate milk. Cold or hot?

Một trà có đường và một sữa sô-cô-la. Nóng hay lạnh?

Ella

Cold, please. He always wants cold drinks.

Lạnh ạ. Em ấy lúc nào cũng muốn đồ uống lạnh.

Long

OK. Do you want anything to eat?

Được. Hai bạn có muốn ăn gì không?

Ella

What do you have?

Quán có những món gì ạ?

Long

We have cake, cookies, sandwiches and ice cream.

Bọn anh có bánh ngọt, bánh quy, bánh mì kẹp và kem.

Ella

What kind of cake?

Bánh ngọt loại gì ạ?

Long

Carrot cake and chocolate cake. The carrot cake is very popular.

Bánh cà rốt và bánh sô-cô-la. Bánh cà rốt bán chạy lắm.

Ella

Carrot cake? With vegetables? Hmm, I'll try it.

Bánh cà rốt? Có rau củ trong đó á? Hmm, em sẽ thử.

Long

Good choice. And for your brother?

Chọn hay đấy. Còn em trai bạn?

Ella

He wants ice cream. But it's only four o'clock, and we have dinner at six.

Em ấy muốn ăn kem. Nhưng mới bốn giờ, mà sáu giờ nhà em ăn tối rồi.

Long

Maybe a small ice cream, or some cookies?

Có lẽ một cốc kem nhỏ, hoặc vài cái bánh quy?

Ella

Two cookies, please. That's better.

Cho em hai cái bánh quy. Như vậy tốt hơn.

Long

OK. Do you want a bottle of water too? It's free.

Được. Hai bạn có muốn thêm một chai nước lọc không? Miễn phí đấy.

Ella

Yes, please. Thank you.

Có ạ. Cảm ơn anh.

Long

So, that's one tea, one chocolate milk, one carrot cake, two cookies and water.

Vậy là một trà, một sữa sô-cô-la, một bánh cà rốt, hai bánh quy và nước lọc.

Ella

Oh, and one orange juice for my mom. She's coming in ten minutes.

À, và một ly nước cam cho mẹ em. Mười phút nữa mẹ đến.

Long

No problem. Does your mom drink coffee? Our coffee is very good.

Không vấn đề gì. Mẹ bạn có uống cà phê không? Cà phê ở đây ngon lắm.

Ella

She loves coffee, but not in the afternoon. She can't sleep at night!

Mẹ em rất thích cà phê, nhưng không uống vào buổi chiều. Mẹ sẽ không ngủ được vào ban đêm!

Long

Ha ha, I understand. Your drinks are ready in five minutes.

Ha ha, anh hiểu. Năm phút nữa đồ uống sẽ có.

Từ vựng trong bài (11)

tea ˈti Danh từ
trà, nước trà
sugar ˈʃʊɡɝ Danh từ
đường, đường nâu
chocolate milk Danh từ
sữa sô cô la, sô cô la sữa
cake ˈkeɪk Danh từ
bánh
cookie ˈkʊki Danh từ
bánh quy, bánh cookie
Trong bài: cookies
sandwich ˈsæmwɪtʃ Danh từ
bánh mì kẹp, xăng-uých
Trong bài: sandwiches
ice cream Danh từ
dinner ˈdɪnɝ Danh từ
bữa tối, bữa ăn tối
water ˈwɔtɝ Danh từ
nước
juice ˈdʒus Danh từ
nước ép, nước trái cây
coffee ˈkɑfi Danh từ
cà phê

Mẫu câu hay

What would you like to drink?
Bạn muốn uống gì?
"would like" lịch sự hơn "want". Trả lời: "I'd like a tea, please." hoặc "Can I have…?"
Can I have a hot tea, please?
Cho tôi một tách trà nóng nhé.
Cách gọi món phổ biến và lịch sự.
What kind of cake?
Bánh loại gì?
"What kind of + danh từ?" = loại… gì?
Your drinks are ready in five minutes.
Năm phút nữa đồ uống sẽ có.
"in + khoảng thời gian" = sau… nữa (trong tương lai).

Kiểm tra nhanh

1. What does Ella drink?
💡 "Can I have a hot tea, please?"
2. Why doesn't Tom have ice cream?
💡 "it's only four o'clock, and we have dinner at six."
3. Why doesn't their mom drink coffee in the afternoon?
💡 "She can't sleep at night!"

Cùng chủ đề Food and Drinks

Chủ đề khác cấp A1