to stop by
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ghé qua, ghé thăm
Definition (English)
to visit or make a brief stay at a place or with someone
Câu ví dụ
If you 're in the neighborhood , do n't hesitate to stop by for a chat .
Nếu bạn ở gần đây, đừng ngại ghé qua để trò chuyện.
Luyện tập
"to stop by" nghĩa là gì?