to fetch
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi lấy, mang về
Definition (English)
to go and bring a person or thing, typically at someone's request or for a specific purpose
Câu ví dụ
The children eagerly ran to fetch their toys when their parents called them inside .
Những đứa trẻ háo hức chạy đi lấy đồ chơi của chúng khi bố mẹ gọi chúng vào trong.
Luyện tập
"to fetch" nghĩa là gì?