to broker
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
môi giới, đàm phán
Definition (English)
to help make deals or agreements between different parties
Câu ví dụ
The government appointed a neutral party to broker discussions between labor unions and management .
Chính phủ đã chỉ định một bên trung lập để làm trung gian cho các cuộc thảo luận giữa các công đoàn và ban quản lý.
Luyện tập
"to broker" nghĩa là gì?