thinkable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể nghĩ đến, có thể tưởng tượng được
Definition (English)
having the possibility of being imagined
Câu ví dụ
The possibility of a global pandemic was always thinkable, but few took it seriously until it became a reality .
Khả năng xảy ra một đại dịch toàn cầu luôn có thể tưởng tượng được, nhưng ít người coi trọng nó cho đến khi nó trở thành hiện thực.
Luyện tập
"thinkable" nghĩa là gì?