suited
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
phù hợp, thích hợp
Definition (English)
fitting for a specific purpose, situation, or person
Câu ví dụ
The movie is not suited for young children.
Bộ phim không phù hợp cho trẻ nhỏ.
Luyện tập
"suited" nghĩa là gì?