shameful
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đáng xấu hổ, nhục nhã
Definition (English)
causing embarrassment or disgrace due to unacceptable behavior or actions
Câu ví dụ
Discriminating against people based on their race or ethnicity is a shameful display of prejudice .
Phân biệt đối xử với mọi người dựa trên chủng tộc hoặc dân tộc của họ là một biểu hiện đáng xấu hổ của định kiến.
Luyện tập
"shameful" nghĩa là gì?