on purpose
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
cố ý, có chủ ý
Definition (English)
in a way that is intentional and not accidental
Câu ví dụ
She wore mismatched socks on purpose as a quirky fashion statement .
Cố tình đeo tất không đôi cố ý như một tuyên bố thời trang lập dị.
Luyện tập
"on purpose" nghĩa là gì?