moot
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể tranh luận, chưa được quyết định
Definition (English)
not settled or decided and so open to discussion or debate
Câu ví dụ
The argument over the project 's timeline is moot since the project manager has already set a final deadline .
Cuộc tranh luận về thời gian của dự án là không còn quan trọng vì người quản lý dự án đã đặt ra thời hạn cuối cùng.
Luyện tập
"moot" nghĩa là gì?