maiden
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
trinh nữ, độc thân
Definition (English)
describing an unmarried girl or woman
Câu ví dụ
She lived in the quaint cottage on the hill, known to all as the village's maiden spinster.
Cô ấy sống trong ngôi nhà nhỏ xinh xắn trên đồi, được mọi người biết đến như là cô gái độc thân của làng.
Luyện tập
"maiden" nghĩa là gì?