inexorably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không thể tránh khỏi, không thể ngăn cản
Definition (English)
in a way that is impossible to prevent or change
Câu ví dụ
Economic trends often unfold inexorably, influencing markets and industries .
Xu hướng kinh tế thường diễn ra không thể ngăn cản, ảnh hưởng đến thị trường và các ngành công nghiệp.
Luyện tập
"inexorably" nghĩa là gì?