hurtful
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
gây tổn thương, làm đau lòng
Definition (English)
causing pain or distress to someone's feelings, often through unkind words or actions
Câu ví dụ
It 's hurtful to be excluded by your friends .
Thật tổn thương khi bị bạn bè loại trừ.
Luyện tập
"hurtful" nghĩa là gì?