convincing
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thuyết phục
Definition (English)
able to make someone believe that something is right or true
Câu ví dụ
The convincing logic of her proposal won over the skeptical members of the committee .
Logic thuyết phục của đề xuất của cô đã thuyết phục được các thành viên hoài nghi trong ủy ban.
Luyện tập
"convincing" nghĩa là gì?