archery
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bắn cung, nghệ thuật bắn cung
Definition (English)
a martial art and sport that is practiced using arrows and bows
Câu ví dụ
The camp offers archery lessons for beginners .
Trại cung cấp các bài học bắn cung cho người mới bắt đầu.
Luyện tập
"archery" nghĩa là gì?