adhesive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
dính, có tính kết dính
Definition (English)
having the quality of sticking or bonding objects together
Câu ví dụ
She applied an adhesive strip to the torn page to repair her book .
Cô ấy đã dán một dải dính vào trang sách bị rách để sửa chữa cuốn sách của mình.
Luyện tập
"adhesive" nghĩa là gì?