victorious
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chiến thắng, khải hoàn
Definition (English)
having won a contest, struggle, etc.
Câu ví dụ
He felt victorious after overcoming his fear of public speaking and delivering a successful presentation .
Anh ấy cảm thấy chiến thắng sau khi vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông và thực hiện một bài thuyết trình thành công.
Luyện tập
"victorious" nghĩa là gì?