transferable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể chuyển nhượng, có thể chuyển giao
Definition (English)
capable of being legally passed from one owner to another
Câu ví dụ
The insurance policy is transferable to a different beneficiary if necessary .
Chính sách bảo hiểm có thể chuyển nhượng cho người thụ hưởng khác nếu cần thiết.
Luyện tập
"transferable" nghĩa là gì?