to route
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
định tuyến, hướng dẫn
Definition (English)
to send or direct something along a specified course or path
Câu ví dụ
The airline will route the flight over specific waypoints to ensure a safe and efficient journey .
Hãng hàng không sẽ định tuyến chuyến bay qua các điểm đường bay cụ thể để đảm bảo hành trình an toàn và hiệu quả.
Luyện tập
"to route" nghĩa là gì?