to root out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
loại bỏ tận gốc, nhổ tận gốc
Đừng chỉ tra "to root out" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to discover and eliminate a harmful or dangerous person or thing from a place or situation
Câu ví dụ
Parents need to be vigilant in rooting out online dangers for their children .
Cha mẹ cần phải cảnh giác để loại bỏ những nguy hiểm trực tuyến cho con cái của họ.
Luyện tập
"to root out" nghĩa là gì?