to do away with
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bãi bỏ, loại bỏ
Definition (English)
to stop using or having something
Câu ví dụ
As part of the cost-cutting measures , the company chose to do away with certain non-essential services .
Như một phần của các biện pháp cắt giảm chi phí, công ty đã chọn loại bỏ một số dịch vụ không cần thiết.
Luyện tập
"to do away with" nghĩa là gì?