to brown
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm vàng, rán vàng
Definition (English)
to cook or heat something until it turns a golden or darker color
Câu ví dụ
He prefers to brown the steak on the grill for a smoky char .
Anh ấy thích làm nâu miếng bít tết trên vỉ nướng để có một lớp cháy khói.
Luyện tập
"to brown" nghĩa là gì?