to bathe
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tắm, ngâm mình trong nước
Definition (English)
to wash or clean the body by putting it in water or pouring water over it
Câu ví dụ
He prefers to bathe in the morning to start his day feeling refreshed .
Anh ấy thích tắm vào buổi sáng để bắt đầu ngày mới cảm thấy sảng khoái.
Luyện tập
"to bathe" nghĩa là gì?