precious
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
quý giá, có giá trị cao
Definition (English)
possessing qualities that make something rare or highly valuable
Câu ví dụ
The precious diamond ring was handed down from her grandmother .
Chiếc nhẫn kim cương quý giá được truyền lại từ bà của cô ấy.
Luyện tập
"precious" nghĩa là gì?