phonemic
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
âm vị, liên quan đến các đơn vị âm thanh nhỏ nhất có thể phân biệt trong ngôn ngữ
Definition (English)
relating to the smallest distinctive units of sound in a language
Câu ví dụ
English spelling often does not directly represent phonemic patterns , making it difficult for learners .
Chính tả tiếng Anh thường không trực tiếp thể hiện các mẫu âm vị, khiến người học khó khăn.
Luyện tập
"phonemic" nghĩa là gì?