murkily
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
mờ mịt, ảm đạm
Definition (English)
in a way that is dim or gloomy
Câu ví dụ
The distant city skyline appeared murkily through the thick fog .
Đường chân trời xa xôi của thành phố hiện ra mờ ảo qua lớp sương dày đặc.
Luyện tập
"murkily" nghĩa là gì?