duskily
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
mờ mờ, tối tối
Definition (English)
in a dim or slightly dark manner
Câu ví dụ
The lake reflected the sky 's hues duskily during twilight .
Hồ phản chiếu mờ nhạt những sắc màu của bầu trời trong hoàng hôn.
Luyện tập
"duskily" nghĩa là gì?