lined

Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nhăn nheo, có nếp nhăn
💡
Definition (English)
having wrinkles, often due to aging or environmental factors
✏️
Câu ví dụ
She used moisturizer to help reduce the appearance of lined skin around her eyes .
Cô ấy đã sử dụng kem dưỡng ẩm để giúp giảm sự xuất hiện của làn da nhăn nheo xung quanh mắt.
Luyện tập

"lined" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Adjectives of Pattern