humorously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách hài hước, theo cách hài hước
Definition (English)
in a way that is funny or causes amusement
Câu ví dụ
He humorously imitated his teacher 's voice .
Anh ấy hài hước bắt chước giọng của giáo viên mình.
Luyện tập
"humorously" nghĩa là gì?