conversely
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
ngược lại, trái lại
Definition (English)
in a way that is different from what has been mentioned
Câu ví dụ
The new policy benefits larger companies ; conversely, smaller firms may struggle .
Chính sách mới có lợi cho các công ty lớn hơn; ngược lại, các công ty nhỏ hơn có thể gặp khó khăn.
Luyện tập
"conversely" nghĩa là gì?