Hội thoại tiếng Anh chủ đề War and Peace
B1 3 đoạn hội thoại dùng 43/43 từ vựng của chủ đề War and Peace.
Các bài hội thoại
1
2
3
Interviewing Grandpa About the War
Phỏng vấn ông về thời chiến
Hội thoại tiếng Anh B1: cháu phỏng vấn ông nội, một cựu chiến binh. Học từ war, army, officer, commander, order, obey, battle, enemy, peace.
At the Air Defense Museum in Hanoi
Tham quan Bảo tàng Phòng không - Không quân ở Hà Nội
Hội thoại tiếng Anh B1: tham quan bảo tàng quân sự ở Hà Nội. Học từ military, missile, defense, bomb, explosion, damage, destruction, combat.
After Watching "The Last Bridge"
Sau khi xem phim "Cây cầu cuối cùng"
Hội thoại tiếng Anh B1: hai người bạn bàn về một bộ phim chiến tranh. Học từ gun, gunshot, shotgun, bullet, shoot, fire, guard, defeat, conflict.
Từ vựng chủ đề War and Peace
war
ˈwɔɹ — chiến tranh Có trong bài 1, 2, 3
peace
ˈpis — hòa bình Có trong bài 1, 3
army
ˈɑɹmi — quân đội, lục quân Có trong bài 1
military
ˈmɪɫəˌtɛɹi — quân đội, lực lượng vũ trang Có trong bài 2
force
ˈfɔɹs — lực lượng Có trong bài 2
to obey
— tuân theo, nghe lời Có trong bài 1
to order
— ra lệnh, chỉ huy Có trong bài 1
order
ˈɔɹdɝ — mệnh lệnh, lệnh Có trong bài 1
commander
kəˈmændɝ Có trong bài 1
officer
ˈɔfəsɝ — sĩ quan, sĩ quan quân đội Có trong bài 1
conflict
ˈkɑnfɫɪkt — xung đột, cuộc chiến Có trong bài 3
battle
ˈbætəɫ — trận chiến, cuộc chiến Có trong bài 1
to defeat
— đánh bại, chiến thắng Có trong bài 3
defeat
dɪˈfit — thất bại, bại trận Có trong bài 3
attack
əˈtæk — tấn công Có trong bài 2, 3
to attack
— tấn công, công kích Có trong bài 2, 3
to defend
— bảo vệ, phòng thủ Có trong bài 2
defense
dɪˈfɛns — phòng thủ, bảo vệ Có trong bài 2
victory
ˈvɪktɝi — chiến thắng Có trong bài 1, 3
to guard
— canh gác, bảo vệ Có trong bài 3
weapon
ˈwɛpən — vũ khí, khí giới Có trong bài 2
gun
ˈɡən — súng, súng lục Có trong bài 3
bullet
ˈbʊɫət — viên đạn, đạn Có trong bài 3
bomb
ˈbɑm — bom, thiết bị nổ Có trong bài 2
to fire
— bắn, khai hỏa Có trong bài 3
to explode
— nổ, phát nổ Có trong bài 2
to shoot
— bắn, nổ súng Có trong bài 3
explosion
ɪksˈpɫoʊʒən — vụ nổ, sự bùng nổ Có trong bài 2
enemy
ˈɛnəmi — kẻ thù, đối thủ Có trong bài 1, 2, 3
to damage
— làm hư hại, gây thiệt hại Có trong bài 2
damage
ˈdæmədʒ — thiệt hại, hư hại Có trong bài 2
to bomb
— ném bom, tấn công bằng bom Có trong bài 2
peaceful
ˈpisfəɫ — hòa bình, yên bình Có trong bài 1
bloody
ˈbɫədi — đẫm máu, tàn bạo Có trong bài 1
dogfighter
— phi công tiêm kích, phi công chiến đấu Có trong bài 2
to target
— nhắm, nhắm vào Có trong bài 2
destruction
dɪˈstɹəkʃən — sự phá hủy, sự tàn phá Có trong bài 2
combat
ˈkɑmbæt — chiến đấu, trận chiến Có trong bài 2
missile
ˈmɪsəɫ — tên lửa, đạn Có trong bài 2
shotgun
ˈʃɑtˌɡən — súng săn, súng ngắn nòng dài Có trong bài 3
gunshot
ˈɡənˌʃɑt — tiếng súng, phát súng Có trong bài 3
gunfire
ˈɡənˌfaɪɝ — tiếng súng, cuộc bắn nhau Có trong bài 1, 3
to question
— chất vấn, hỏi Có trong bài 1