Hội thoại tiếng Anh chủ đề People and Stages of Life

B1 3 đoạn hội thoại dùng 26/26 từ vựng của chủ đề People and Stages of Life.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề People and Stages of Life

adulthood əˈdəɫtˌhʊd — tuổi trưởng thành, giai đoạn trưởng thành Có trong bài 2
adolescence ˌædəˈɫɛsəns — tuổi vị thành niên, tuổi trẻ Có trong bài 2
adolescent ˌædəˈɫɛsənt — thanh thiếu niên, người trẻ Có trong bài 2
infant ˈɪnfənt — trẻ sơ sinh, em bé Có trong bài 1
infancy ˈɪnfənsi — thời thơ ấu, tuổi ấu thơ Có trong bài 1
childhood ˈtʃaɪɫdˌhʊd — tuổi thơ, thời thơ ấu Có trong bài 1
boyhood ˈbɔɪˌhʊd — thời thơ ấu, tuổi trẻ Có trong bài 2
girlhood ˈɡɝɫˌhʊd — thời con gái, tuổi trẻ nữ Có trong bài 2
old age — tuổi già, tuổi xế chiều Có trong bài 3
retirement ɹiˈtaɪɝmənt — nghỉ hưu, hưu trí Có trong bài 3
to age — già đi, lớn tuổi hơn Có trong bài 2, 3
elderly ˈɛɫdɝɫi Có trong bài 3
parental pɝˈɛntəɫ — thuộc về cha mẹ, liên quan đến vai trò làm cha mẹ Có trong bài 1
born ˈbɔɹn — sinh ra, được sinh ra Có trong bài 1
middle age — tuổi trung niên, tuổi trưởng thành Có trong bài 3
midlife ˈmɪdˌɫaɪf — tuổi trung niên, tuổi chín chắn Có trong bài 3
maturity məˈtʃʊɹəti — sự trưởng thành, sự khôn ngoan Có trong bài 2
newborn ˈnubɔɹn — trẻ sơ sinh, em bé mới sinh Có trong bài 1
toddler ˈtɑdɫɝ — trẻ mới biết đi, em bé Có trong bài 1
teen ˈtin — thiếu niên, teen Có trong bài 2
preteen ˌpɹiˈtin — trẻ tiền dậy thì, trẻ em ở độ tuổi từ 9 đến 12 Có trong bài 2
youth ˈjuθ — tuổi trẻ, thanh niên Có trong bài 2
senior ˈsinjɝ — người cao tuổi, người già Có trong bài 3
junior ˈdʒunjɝ — thiếu niên, dành cho giới trẻ Có trong bài 2
grownup ˈɡɹoʊˌnəp — người lớn, lớn Có trong bài 1
senior ˈsinjɝ — cao tuổi, lão niên Có trong bài 3