Hội thoại tiếng Anh chủ đề People and Stages of Life
B1 3 đoạn hội thoại dùng 26/26 từ vựng của chủ đề People and Stages of Life.
Các bài hội thoại
1
2
3
Visiting a Friend with a Newborn
Đến thăm bạn vừa sinh em bé
Hội thoại tiếng Anh B1: đến thăm cô bạn vừa sinh con thứ hai. Học từ newborn, born, toddler, parental, infant, infancy, childhood, grownup.
Twelve Children, Forty Years of Photos
Mười hai đứa trẻ, bốn mươi năm ảnh
Hội thoại tiếng Anh B1: nhiếp ảnh gia kể về bộ ảnh chụp 12 đứa trẻ suốt 40 năm. Học từ boyhood, girlhood, teen, adolescence, youth, adulthood, maturity.
Mrs. Nga's Last Day at the Office
Ngày làm việc cuối cùng của bà Nga
Hội thoại tiếng Anh B1: kế toán trưởng sắp nghỉ hưu trò chuyện cùng đồng nghiệp trung niên. Học từ retirement, middle age, midlife, old age, elderly, senior.
Từ vựng chủ đề People and Stages of Life
adulthood
əˈdəɫtˌhʊd — tuổi trưởng thành, giai đoạn trưởng thành Có trong bài 2
adolescence
ˌædəˈɫɛsəns — tuổi vị thành niên, tuổi trẻ Có trong bài 2
adolescent
ˌædəˈɫɛsənt — thanh thiếu niên, người trẻ Có trong bài 2
infant
ˈɪnfənt — trẻ sơ sinh, em bé Có trong bài 1
infancy
ˈɪnfənsi — thời thơ ấu, tuổi ấu thơ Có trong bài 1
childhood
ˈtʃaɪɫdˌhʊd — tuổi thơ, thời thơ ấu Có trong bài 1
boyhood
ˈbɔɪˌhʊd — thời thơ ấu, tuổi trẻ Có trong bài 2
girlhood
ˈɡɝɫˌhʊd — thời con gái, tuổi trẻ nữ Có trong bài 2
old age
— tuổi già, tuổi xế chiều Có trong bài 3
retirement
ɹiˈtaɪɝmənt — nghỉ hưu, hưu trí Có trong bài 3
to age
— già đi, lớn tuổi hơn Có trong bài 2, 3
elderly
ˈɛɫdɝɫi Có trong bài 3
parental
pɝˈɛntəɫ — thuộc về cha mẹ, liên quan đến vai trò làm cha mẹ Có trong bài 1
born
ˈbɔɹn — sinh ra, được sinh ra Có trong bài 1
middle age
— tuổi trung niên, tuổi trưởng thành Có trong bài 3
midlife
ˈmɪdˌɫaɪf — tuổi trung niên, tuổi chín chắn Có trong bài 3
maturity
məˈtʃʊɹəti — sự trưởng thành, sự khôn ngoan Có trong bài 2
newborn
ˈnubɔɹn — trẻ sơ sinh, em bé mới sinh Có trong bài 1
toddler
ˈtɑdɫɝ — trẻ mới biết đi, em bé Có trong bài 1
teen
ˈtin — thiếu niên, teen Có trong bài 2
preteen
ˌpɹiˈtin — trẻ tiền dậy thì, trẻ em ở độ tuổi từ 9 đến 12 Có trong bài 2
youth
ˈjuθ — tuổi trẻ, thanh niên Có trong bài 2
senior
ˈsinjɝ — người cao tuổi, người già Có trong bài 3
junior
ˈdʒunjɝ — thiếu niên, dành cho giới trẻ Có trong bài 2
grownup
ˈɡɹoʊˌnəp — người lớn, lớn Có trong bài 1
senior
ˈsinjɝ — cao tuổi, lão niên Có trong bài 3