Hội thoại tiếng Anh chủ đề Money and Shopping

B1 3 đoạn hội thoại dùng 39/39 từ vựng của chủ đề Money and Shopping.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Money and Shopping

to afford — đủ khả năng chi trả, có đủ tiền để Có trong bài 3
change ˈtʃeɪndʒ — tiền thừa, tiền trả lại Có trong bài 1
to charge — tính phí, thu tiền Có trong bài 2
coin ˈkɔɪn — đồng xu, tiền xu Có trong bài 1
currency ˈkɝənsi — tiền tệ, ngoại tệ Có trong bài 1
discount ˈdɪskaʊnt — giảm giá, chiết khấu Có trong bài 1, 2
inexpensive ˌɪnɪkˈspɛnsɪv — phải chăng, rẻ Có trong bài 1
mall ˈmɔɫ — trung tâm thương mại, khu mua sắm Có trong bài 2
stall ˈstɔɫ — quầy, gian hàng Có trong bài 1
to return — trả lại, hoàn trả Có trong bài 2
buyer ˈbaɪɝ — người mua, khách hàng Có trong bài 1
seller ˈsɛɫɝ — người bán, nhà bán lẻ Có trong bài 1
shopper ˈʃɑpɝ — người mua sắm, khách hàng Có trong bài 2
product ˈpɹɑdəkt — sản phẩm, mặt hàng Có trong bài 2
goods ˈɡʊdz — hàng hóa, sản phẩm Có trong bài 1
checkout ˈtʃɛˌkaʊt — quầy tính tiền, điểm thanh toán Có trong bài 2
account əˈkaʊnt — tài khoản, tài khoản ngân hàng Có trong bài 2, 3
to owe — nợ, mắc nợ Có trong bài 3
credit ˈkɹɛdət — tín dụng, cho trả góp Có trong bài 2, 3
debt ˈdɛt — nợ, khoản nợ Có trong bài 3
to donate — quyên góp, tặng Có trong bài 3
balance ˈbæɫəns — số dư, cân bằng Có trong bài 3
expense ɪkˈspɛns — chi phí, khoản chi Có trong bài 3
value ˈvæɫju — giá trị, giá cả Có trong bài 1, 3
sum ˈsəm — tổng số, số tiền Có trong bài 2
total ˈtoʊtəɫ Có trong bài 2
bargain ˈbɑɹɡən — món hời, giá hời Có trong bài 1
tax ˈtæks — thuế Có trong bài 2
possession pəˈzɛʃən — tài sản, sở hữu Có trong bài 3
to belong — thuộc về, là tài sản của Có trong bài 3
saving ˈseɪvɪŋ — tiết kiệm, khoản tiết kiệm Có trong bài 3
production pɝˈdəkʃən — sản xuất Có trong bài 2
worth ˈwɝθ — trị giá, tương đương với Có trong bài 1, 3
cut ˈkət — giảm, cắt Có trong bài 3
luxury ˈɫəɡʒɝi Có trong bài 2, 3
overpriced ˈoʊvɝˌpɹaɪst — đắt đỏ, định giá quá cao Có trong bài 1
penny ˈpɛni — đồng xu, xu Có trong bài 1
check ˈtʃɛk — séc Có trong bài 2, 3
sale ˈseɪɫ — bán Có trong bài 1, 2