Hội thoại tiếng Anh chủ đề Feelings and Emotions
B1 3 đoạn hội thoại dùng 37/37 từ vựng của chủ đề Feelings and Emotions.
Các bài hội thoại
1
2
3
The Note in the Locker
Mẩu giấy trong tủ đồ
Hội thoại tiếng Anh B1: cậu học sinh bị bắt nạt tâm sự với cô tư vấn học đường. Học từ bully, anxious, lonely, ashamed, embarrassed, self-respect.
After Our First Marathon
Sau cuộc chạy marathon đầu tiên
Hội thoại tiếng Anh B1: hai người bạn vừa về đích marathon đầu tiên. Học từ exhausted, amazed, grateful, excitement, eager, hunger, satisfaction, pleasure.
From Law School to the Kitchen
Từ trường luật vào bếp
Hội thoại tiếng Anh B1: cậu em bỏ học luật để làm đầu bếp và tâm sự với chị gái. Học từ shock, boredom, interest, mad, jealousy, approval, hate.
Từ vựng chủ đề Feelings and Emotions
amazed
əˈmeɪzd — ngạc nhiên, kinh ngạc Có trong bài 2
to anger
— làm tức giận, chọc giận Có trong bài 3
anxious
ˈæŋkʃəs — lo lắng, bồn chồn Có trong bài 1
anxiety
æŋˈzaɪəti — lo âu, bồn chồn Có trong bài 1
approval
əˈpɹuvəɫ — sự chấp thuận, sự tán thành Có trong bài 3
ashamed
əˈʃeɪmd — xấu hổ, ngượng ngùng Có trong bài 1
boredom
ˈbɔɹdəm — sự buồn chán, sự chán nản Có trong bài 3
cheerful
ˈtʃɪɹfəɫ — vui vẻ, hân hoan Có trong bài 2
depressed
dɪˈpɹɛst — chán nản, trầm cảm Có trong bài 1
desire
dɪˈzaɪɝ — khát vọng, ước muốn Có trong bài 3
eager
ˈiɡɝ — háo hức, khao khát Có trong bài 2
embarrassed
ɪmˈbɛɹəst — xấu hổ, ngượng ngùng Có trong bài 1
excitement
ɪkˈsaɪtmənt — sự phấn khích, sự hào hứng Có trong bài 2
frightened
ˈfɹaɪtənd — sợ hãi, hoảng sợ Có trong bài 1
glad
ˈɡɫæd — vui mừng, hạnh phúc Có trong bài 1, 2
grateful
ˈɡɹeɪtfəɫ — biết ơn, cảm kích Có trong bài 2
hate
ˈheɪt — sự ghét, sự căm thù Có trong bài 3
guilty
ˈɡɪɫti — có tội, đầy hối hận Có trong bài 1
interest
ˈɪntɝəst — sự quan tâm Có trong bài 3
interested
ˈɪntɝəstəd — quan tâm, tò mò Có trong bài 3
jealousy
ˈdʒɛɫəsi — sự ghen tị, lòng đố kỵ Có trong bài 3
lonely
ˈɫoʊnɫi — cô đơn, lẻ loi Có trong bài 1
mad
ˈmæd — tức giận, giận dữ Có trong bài 3
pleasure
ˈpɫɛʒɝ — niềm vui, hạnh phúc Có trong bài 2
to bully
— bắt nạt, ức hiếp Có trong bài 1
to sadden
— làm buồn, gây phiền muộn Có trong bài 3
satisfaction
ˌsætəsˈfækʃən — sự hài lòng, sự thỏa mãn Có trong bài 2
to scare
— làm sợ hãi, dọa Có trong bài 1
to satisfy
— làm hài lòng, thỏa mãn Có trong bài 2
stressed
ˈstɹɛst — căng thẳng, lo lắng Có trong bài 3
to calm
— làm dịu, trấn an Có trong bài 1, 3
to shock
— sốc, làm choáng váng Có trong bài 3
to frighten
— làm sợ hãi, hù dọa Có trong bài 1
hunger
ˈhəŋɡɝ — đói Có trong bài 2
self-respect
ˌsɛɫfɹɪˈspɛkt — lòng tự trọng, sự tự tôn Có trong bài 1
horror
ˈhɔɹɝ — kinh hoàng, sợ hãi Có trong bài 3
exhausted
ɪɡˈzɔstɪd — kiệt sức, mệt lử Có trong bài 2