Hội thoại tiếng Anh chủ đề Feelings and Emotions

B1 3 đoạn hội thoại dùng 37/37 từ vựng của chủ đề Feelings and Emotions.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Feelings and Emotions

amazed əˈmeɪzd — ngạc nhiên, kinh ngạc Có trong bài 2
to anger — làm tức giận, chọc giận Có trong bài 3
anxious ˈæŋkʃəs — lo lắng, bồn chồn Có trong bài 1
anxiety æŋˈzaɪəti — lo âu, bồn chồn Có trong bài 1
approval əˈpɹuvəɫ — sự chấp thuận, sự tán thành Có trong bài 3
ashamed əˈʃeɪmd — xấu hổ, ngượng ngùng Có trong bài 1
boredom ˈbɔɹdəm — sự buồn chán, sự chán nản Có trong bài 3
cheerful ˈtʃɪɹfəɫ — vui vẻ, hân hoan Có trong bài 2
depressed dɪˈpɹɛst — chán nản, trầm cảm Có trong bài 1
desire dɪˈzaɪɝ — khát vọng, ước muốn Có trong bài 3
eager ˈiɡɝ — háo hức, khao khát Có trong bài 2
embarrassed ɪmˈbɛɹəst — xấu hổ, ngượng ngùng Có trong bài 1
excitement ɪkˈsaɪtmənt — sự phấn khích, sự hào hứng Có trong bài 2
frightened ˈfɹaɪtənd — sợ hãi, hoảng sợ Có trong bài 1
glad ˈɡɫæd — vui mừng, hạnh phúc Có trong bài 1, 2
grateful ˈɡɹeɪtfəɫ — biết ơn, cảm kích Có trong bài 2
hate ˈheɪt — sự ghét, sự căm thù Có trong bài 3
guilty ˈɡɪɫti — có tội, đầy hối hận Có trong bài 1
interest ˈɪntɝəst — sự quan tâm Có trong bài 3
interested ˈɪntɝəstəd — quan tâm, tò mò Có trong bài 3
jealousy ˈdʒɛɫəsi — sự ghen tị, lòng đố kỵ Có trong bài 3
lonely ˈɫoʊnɫi — cô đơn, lẻ loi Có trong bài 1
mad ˈmæd — tức giận, giận dữ Có trong bài 3
pleasure ˈpɫɛʒɝ — niềm vui, hạnh phúc Có trong bài 2
to bully — bắt nạt, ức hiếp Có trong bài 1
to sadden — làm buồn, gây phiền muộn Có trong bài 3
satisfaction ˌsætəsˈfækʃən — sự hài lòng, sự thỏa mãn Có trong bài 2
to scare — làm sợ hãi, dọa Có trong bài 1
to satisfy — làm hài lòng, thỏa mãn Có trong bài 2
stressed ˈstɹɛst — căng thẳng, lo lắng Có trong bài 3
to calm — làm dịu, trấn an Có trong bài 1, 3
to shock — sốc, làm choáng váng Có trong bài 3
to frighten — làm sợ hãi, hù dọa Có trong bài 1
hunger ˈhəŋɡɝ — đói Có trong bài 2
self-respect ˌsɛɫfɹɪˈspɛkt — lòng tự trọng, sự tự tôn Có trong bài 1
horror ˈhɔɹɝ — kinh hoàng, sợ hãi Có trong bài 3
exhausted ɪɡˈzɔstɪd — kiệt sức, mệt lử Có trong bài 2