Hội thoại tiếng Anh chủ đề Fashion

B1 3 đoạn hội thoại dùng 30/30 từ vựng của chủ đề Fashion.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Fashion

costume ˈkɑstum Có trong bài 3
top ˈtɑp — áo, áo blouse Có trong bài 1
underpants ˈəndɝˌpænts — đồ lót, quần lót Có trong bài 1
panties ˈpæntiz — quần lót, đồ lót Có trong bài 1
bathing suit — đồ bơi, áo tắm Có trong bài 1
hoodie — áo nỉ có mũ, áo khoác có mũ Có trong bài 1
sweatshirt ˈswɛtˌʃɝt — áo nỉ, áo thể thao dài tay Có trong bài 1
overcoat ˈoʊvɝˌkoʊt — áo khoác dài, áo choàng Có trong bài 2
baggy ˈbæɡi — rộng thùng thình, rộng Có trong bài 2
collar ˈkɑɫɝ — cổ áo, vòng cổ Có trong bài 2, 3
sleeve ˈsɫiv — tay áo, ống tay áo Có trong bài 2, 3
to dress — mặc quần áo, ăn mặc Có trong bài 1, 3
to fasten — cài, gắn Có trong bài 2, 3
to button — cài nút, đóng bằng nút Có trong bài 2, 3
wool ˈwʊɫ Có trong bài 2
in ˈɪn — thịnh hành, hợp thời trang Có trong bài 1, 2, 3
fashionable ˈfæʃənəbəɫ — hợp thời trang, sành điệu Có trong bài 2
trendy ˈtɹɛndi — hợp thời trang, thịnh hành Có trong bài 2
pattern ˈpætɝn — hoa văn Có trong bài 2, 3
cloth ˈkɫɔθ — vải, vải vóc Có trong bài 1, 3
stripe ˈstɹaɪp — sọc, vạch Có trong bài 2, 3
denim ˈdɛnəm — denim, vải bò Có trong bài 2
cotton ˈkɑtən — bông Có trong bài 1, 3
leather ˈɫɛðɝ Có trong bài 2, 3
fur ˈfɝ — lông thú, da lông Có trong bài 2, 3
backpack ˈbækˌpæk — ba lô Có trong bài 1
to suit — hợp với, tôn lên Có trong bài 1
bra ˈbɹɑ — áo ngực, nịt ngực Có trong bài 1
linen ˈɫɪnən — vải lanh, vải làm từ cây lanh Có trong bài 1
design dɪˈzaɪn — họa tiết, thiết kế Có trong bài 2, 3