Hội thoại tiếng Anh chủ đề Drinks
B1 3 đoạn hội thoại dùng 28/28 từ vựng của chủ đề Drinks.
Các bài hội thoại
1
2
3
Planning the Bar for Our Wedding
Lên kế hoạch quầy đồ uống cho đám cưới
Hội thoại tiếng Anh B1: cô dâu chú rể chọn đồ uống cho tiệc cưới. Học từ Champagne, wine, cocktail, alcohol, nonalcoholic, sparkling, still, brandy.
The Intern and the Coffee Order
Cậu thực tập sinh và danh sách gọi cà phê
Hội thoại tiếng Anh B1: thực tập sinh mua đồ uống cho cả văn phòng. Học từ espresso, latte, cocoa, smoothie, milkshake, lemonade, energy drink.
Too Much Sugar in a Can
Quá nhiều đường trong một lon nước
Hội thoại tiếng Anh B1: bố và con gái bàn chuyện bỏ nước ngọt sau khi đi khám răng. Học từ soft drink, soda, Coca-Cola, energy drink, beverage.
Từ vựng chủ đề Drinks
beverage
ˈbɛvɝɪdʒ — đồ uống, thức uống Có trong bài 1, 3
soft drink
— nước ngọt có ga, đồ uống có ga Có trong bài 3
nonalcoholic
ˌnɑˌnæɫkəˈhɑɫɪk — không cồn, không chứa cồn Có trong bài 1
soda
ˈsoʊdə — soda, nước ngọt có ga Có trong bài 1, 3
Coca-Cola
ˌkoʊkəˈkoʊɫɑ — Coca-Cola Có trong bài 3
mineral water
— nước khoáng Có trong bài 1, 3
milkshake
ˈmɪɫkˌʃeɪk — sữa lắc, milkshake Có trong bài 2, 3
smoothie
— sinh tố, nước trái cây xay Có trong bài 2
lemonade
ˈɫɛməˈneɪd — nước chanh, đồ uống chanh Có trong bài 2
espresso
ˌɛksˈpɹɛˌsoʊ Có trong bài 2
latte
ˈɫɑˌteɪ — một ly latte, một ly cà phê sữa Có trong bài 2
cocoa
ˈkoʊkoʊ — ca cao, sô cô la nóng Có trong bài 2
energy drink
— nước tăng lực, đồ uống năng lượng Có trong bài 2, 3
alcoholic
ˌæɫkəˈhɑɫɪk — có cồn, chứa rượu Có trong bài 1
alcohol
ˈæɫkəˌhɑɫ — rượu Có trong bài 1
drink
ˈdɹɪŋk — đồ uống có cồn, ly rượu Có trong bài 1, 2, 3
to drink
— uống, uống rượu Có trong bài 1, 2, 3
beer
ˈbɪɹ Có trong bài 1
Champagne
ʃæmˈpeɪn — rượu sâm banh Có trong bài 1
wine
ˈwaɪn — rượu vang Có trong bài 1
whiskey
ˈhwɪski — rượu whisky Có trong bài 1
vodka
ˈvɑdkə — rượu vodka Có trong bài 1
tequila
təˈkiɫə — rượu tequila Có trong bài 1
brandy
ˈbɹændi — rượu brandy, rượu mạnh từ nho hoặc nước trái cây Có trong bài 1
still
ˈstɪɫ — không có ga, tĩnh Có trong bài 1, 3
sparkling
ˈspɑɹkəɫɪŋ — có ga, sủi bọt Có trong bài 1, 3
Tonic
ˈtɑnɪk — nước tăng lực, tonic Có trong bài 1
cocktail
ˈkɑkˌteɪɫ — cocktail, đồ uống có cồn pha trộn Có trong bài 1