Hội thoại tiếng Anh chủ đề Art

B1 3 đoạn hội thoại dùng 26/26 từ vựng của chủ đề Art.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Art

artwork ˈɑɹtˌwɝk — tác phẩm nghệ thuật Có trong bài 1
art form — hình thức nghệ thuật, biểu hiện nghệ thuật Có trong bài 2
architecture ˈɑɹkəˌtɛktʃɝ — kiến trúc Có trong bài 1
sculpture ˈskəɫptʃɝ — điêu khắc Có trong bài 1
graphic arts — nghệ thuật đồ họa, nghệ thuật vẽ Có trong bài 2
the performing arts — nghệ thuật biểu diễn Có trong bài 2
to decorate — trang trí, trang hoàng Có trong bài 3
to design — thiết kế, vẽ Có trong bài 2, 3
to sketch — phác thảo, vẽ phác Có trong bài 2, 3
sketch ˈskɛtʃ — bản phác thảo, phác họa Có trong bài 2, 3
exhibition ˌɛksəˈbɪʃən — triển lãm, cuộc trưng bày Có trong bài 1, 2
fake ˈfeɪk — giả, làm nhái Có trong bài 1
finger-painting — vẽ bằng ngón tay, hội họa kỹ thuật số Có trong bài 3
frame ˈfɹeɪm — khung, viền Có trong bài 1
graffiti ɡɹəˈfiti — bức vẽ graffiti, chữ viết trên tường Có trong bài 3
to illustrate Có trong bài 2
illustration ˌɪɫəˈstɹeɪʃən — minh họa, hình vẽ Có trong bài 2
to paint — vẽ Có trong bài 1, 2, 3
portrait ˈpɔɹtɹət — chân dung, bức vẽ chân dung Có trong bài 1
statue ˈstæˌtʃu — tượng, tác phẩm điêu khắc Có trong bài 1
studio ˈstudiˌoʊ — xưởng vẽ, phòng thu Có trong bài 3
symbol ˈsɪmbəɫ — biểu tượng, ký hiệu Có trong bài 1, 3
master ˈmæstɝ — bậc thầy, chuyên gia Có trong bài 1, 2
style ˈstaɪɫ — phong cách Có trong bài 1, 2
collage kəˈɫɑʒ — cắt dán, ghép hình Có trong bài 3
the visual arts — nghệ thuật thị giác, nghệ thuật tạo hình Có trong bài 2