Hội thoại tiếng Anh chủ đề Adverbs and Prepositions

B1 3 đoạn hội thoại dùng 38/38 từ vựng của chủ đề Adverbs and Prepositions.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Adverbs and Prepositions

according to Có trong bài 1, 3
as ˈæz — như, tựa như Có trong bài 2, 3
like ˈɫaɪk — như Có trong bài 2, 3
within wɪˈðɪn — trong vòng, chưa đầy Có trong bài 1
below biˈɫoʊ — bên dưới, phía dưới Có trong bài 1
underneath ˌəndɝˈniθ — dưới, bên dưới Có trong bài 2
downward ˈdaʊnwɝd — xuống dưới, đi xuống Có trong bài 1
nearby ˈnɪɹˈbaɪ — gần đây, ở gần Có trong bài 1
upward ˈəpwɝd — lên trên, hướng lên Có trong bài 1
high ˈhaɪ — cao, trên cao Có trong bài 1
along əˈɫɔŋ — dọc theo, tiến lên Có trong bài 1, 3
anywhere ˈɛniˌwɛɹ — bất cứ nơi nào, khắp nơi Có trong bài 1, 2
everywhere ˈɛvɹiˌwɛɹ — khắp nơi, mọi nơi Có trong bài 1, 2
nowhere ˈnoʊˌwɛɹ — không nơi nào, không chỗ nào Có trong bài 1
somewhere ˈsəmˌwɛɹ — ở đâu đó, tại một nơi nào đó Có trong bài 1, 2
away əˈweɪ — xa, xa xôi Có trong bài 1
behind bɪˈhaɪnd — đằng sau, phía sau Có trong bài 1, 2
by ˈbaɪ — gần, bên cạnh Có trong bài 2, 3
directly daɪˈɹɛkɫi — trực tiếp, theo đường thẳng Có trong bài 2, 3
down ˈdaʊn — xuống, ở dưới Có trong bài 1, 2
up ˈəp — lên, lên trên Có trong bài 1, 2, 3
underground ˈəndɝˌɡɹaʊnd — dưới lòng đất Có trong bài 3
among əˈməŋ Có trong bài 2
into ˈɪntu — vào, bên trong Có trong bài 2
onto ˈɑntu — lên, vào Có trong bài 2
off ˈɔf — xa, cách xa Có trong bài 1
close ˈkɫoʊs — gần, sát Có trong bài 1, 3
including ˌɪnˈkɫudɪŋ — bao gồm, kể cả Có trong bài 3
per ˈpɝ Có trong bài 3
plus ˈpɫəs — cộng thêm, ngoài ra Có trong bài 3
till ˈtɪɫ — cho đến, cho đến khi Có trong bài 3
toward ˈtɔɹd — về phía, hướng về Có trong bài 1
unlike ənˈɫaɪk — không giống như, khác với Có trong bài 2, 3
via ˈvaɪə Có trong bài 3
badly ˈbædɫi — nghiêm trọng, trầm trọng Có trong bài 1
without wɪˈðaʊt — không có, thiếu Có trong bài 2, 3
backward ˈbækwɝd — lùi lại, về phía sau Có trong bài 1
but ˈbət — ngoại trừ, trừ Có trong bài 1, 2, 3