Hội thoại tiếng Anh chủ đề Adverbs and Prepositions
B1 3 đoạn hội thoại dùng 38/38 từ vựng của chủ đề Adverbs and Prepositions.
Các bài hội thoại
1
2
3
Off the Trail in the Mountains
Lạc khỏi đường mòn trên núi
Hội thoại tiếng Anh B1: hai người bạn đi bộ đường dài bị lạc trên núi. Học từ upward, downward, backward, below, nearby, toward, nowhere, according to.
The Passport the Night Before the Flight
Đi tìm hộ chiếu đêm trước chuyến bay
Hội thoại tiếng Anh B1: hai vợ chồng lục tung nhà tìm hộ chiếu trước chuyến bay. Học từ underneath, behind, among, into, onto, unlike, without, but.
A New Way to Get to Work
Đường mới đi làm
Hội thoại tiếng Anh B1: hai đồng nghiệp bàn cách đi đến văn phòng mới bằng tàu điện ngầm. Học từ via, per, plus, including, till, underground, directly, unlike.
Từ vựng chủ đề Adverbs and Prepositions
according to
Có trong bài 1, 3
as
ˈæz — như, tựa như Có trong bài 2, 3
like
ˈɫaɪk — như Có trong bài 2, 3
within
wɪˈðɪn — trong vòng, chưa đầy Có trong bài 1
below
biˈɫoʊ — bên dưới, phía dưới Có trong bài 1
underneath
ˌəndɝˈniθ — dưới, bên dưới Có trong bài 2
downward
ˈdaʊnwɝd — xuống dưới, đi xuống Có trong bài 1
nearby
ˈnɪɹˈbaɪ — gần đây, ở gần Có trong bài 1
upward
ˈəpwɝd — lên trên, hướng lên Có trong bài 1
high
ˈhaɪ — cao, trên cao Có trong bài 1
along
əˈɫɔŋ — dọc theo, tiến lên Có trong bài 1, 3
anywhere
ˈɛniˌwɛɹ — bất cứ nơi nào, khắp nơi Có trong bài 1, 2
everywhere
ˈɛvɹiˌwɛɹ — khắp nơi, mọi nơi Có trong bài 1, 2
nowhere
ˈnoʊˌwɛɹ — không nơi nào, không chỗ nào Có trong bài 1
somewhere
ˈsəmˌwɛɹ — ở đâu đó, tại một nơi nào đó Có trong bài 1, 2
away
əˈweɪ — xa, xa xôi Có trong bài 1
behind
bɪˈhaɪnd — đằng sau, phía sau Có trong bài 1, 2
by
ˈbaɪ — gần, bên cạnh Có trong bài 2, 3
directly
daɪˈɹɛkɫi — trực tiếp, theo đường thẳng Có trong bài 2, 3
down
ˈdaʊn — xuống, ở dưới Có trong bài 1, 2
up
ˈəp — lên, lên trên Có trong bài 1, 2, 3
underground
ˈəndɝˌɡɹaʊnd — dưới lòng đất Có trong bài 3
among
əˈməŋ Có trong bài 2
into
ˈɪntu — vào, bên trong Có trong bài 2
onto
ˈɑntu — lên, vào Có trong bài 2
off
ˈɔf — xa, cách xa Có trong bài 1
close
ˈkɫoʊs — gần, sát Có trong bài 1, 3
including
ˌɪnˈkɫudɪŋ — bao gồm, kể cả Có trong bài 3
per
ˈpɝ Có trong bài 3
plus
ˈpɫəs — cộng thêm, ngoài ra Có trong bài 3
till
ˈtɪɫ — cho đến, cho đến khi Có trong bài 3
toward
ˈtɔɹd — về phía, hướng về Có trong bài 1
unlike
ənˈɫaɪk — không giống như, khác với Có trong bài 2, 3
via
ˈvaɪə Có trong bài 3
badly
ˈbædɫi — nghiêm trọng, trầm trọng Có trong bài 1
without
wɪˈðaʊt — không có, thiếu Có trong bài 2, 3
backward
ˈbækwɝd — lùi lại, về phía sau Có trong bài 1
but
ˈbət — ngoại trừ, trừ Có trong bài 1, 2, 3