Hội thoại tiếng Anh chủ đề The Weather

A2 3 đoạn hội thoại dùng 31/31 từ vựng của chủ đề The Weather.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề The Weather

climate ˈkɫaɪmət — khí hậu, điều kiện thời tiết Có trong bài 1
condition kənˈdɪʃən — tình trạng, điều kiện Có trong bài 3
air ˈɛɹ — không khí, khí quyển Có trong bài 3
cold ˈkoʊɫd — lạnh, mát lạnh Có trong bài 1, 3
heat ˈhit — nhiệt, nóng Có trong bài 3
wind ˈwaɪnd — gió, làn gió Có trong bài 2, 3
windy ˈwaɪndi — có gió, gió mạnh Có trong bài 2
fog ˈfɑɡ — sương mù, màn sương Có trong bài 3
foggy ˈfɑɡi — sương mù, mù mịt Có trong bài 3
breeze ˈbɹiz — gió nhẹ, làn gió mát Có trong bài 3
storm ˈstɔɹm — cơn bão, trận bão Có trong bài 2
stormy ˈstɔɹmi — bão tố, giông tố Có trong bài 2
blizzard ˈbɫɪzɝd — bão tuyết, trận bão tuyết Có trong bài 3
thunderstorm ˈθəndɝˌstɔɹm — cơn giông, bão có sấm sét Có trong bài 2
hail ˈheɪɫ — mưa đá, hạt mưa đá Có trong bài 2
warm ˈwɔɹm — ấm, ấm áp Có trong bài 1, 3
cool ˈkuɫ — mát mẻ, làm mát Có trong bài 1
freezing ˈfɹizɪŋ — đóng băng, lạnh cóng Có trong bài 1
chilly ˈtʃɪɫi — lạnh, mát Có trong bài 1
clear ˈkɫɪɹ Có trong bài 3
dark ˈdɑɹk — tối, âm u Có trong bài 2
light ˈɫaɪt — sáng, sáng sủa Có trong bài 2, 3
wet ˈwɛt — ướt, ẩm ướt Có trong bài 1, 3
dry ˈdɹaɪ — khô, khô cằn Có trong bài 1
to blow — thổi, gió thổi Có trong bài 2
to change — thay đổi, biến đổi Có trong bài 1
awful ˈɑfəɫ — kinh khủng, tồi tệ Có trong bài 2
mild ˈmaɪɫd — ôn hòa, dịu Có trong bài 1
severe səˈvɪɹ — nghiêm trọng, khắc nghiệt Có trong bài 2
to snow — tuyết rơi Có trong bài 1, 3
to rain — mưa Có trong bài 1