Hội thoại tiếng Anh chủ đề The Human Body

A2 3 đoạn hội thoại dùng 28/28 từ vựng của chủ đề The Human Body.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề The Human Body

skin ˈskɪn — da, biểu bì Có trong bài 2
blood ˈbɫəd — máu Có trong bài 2
bone ˈboʊn — xương, xương người Có trong bài 2
muscle ˈməsəɫ — cơ bắp Có trong bài 1
chest ˈtʃɛst Có trong bài 1
backbone ˈbækˌboʊn — xương sống, cột sống Có trong bài 2
breath ˈbɹɛθ — hơi thở, nhịp thở Có trong bài 1
breathing ˈbɹiðɪŋ — hơi thở, sự thở Có trong bài 1
fat ˈfæt Có trong bài 1
skull ˈskəɫ Có trong bài 2
gum ˈɡəm — nướu, lợi Có trong bài 3
eyelash ˈaɪˌɫæʃ — lông mi, lông mi Có trong bài 2
palm ˈpɑɫm — lòng bàn tay, mặt trong của bàn tay Có trong bài 2
forearm ˈfɔˌɹɑɹm — cẳng tay, phần dưới của cánh tay Có trong bài 1
thigh ˈθaɪ — đùi, phần trên của chân Có trong bài 1
heel ˈhiɫ — gót chân Có trong bài 3
throat ˈθɹoʊt Có trong bài 3
physical ˈfɪzɪkəɫ — thể chất, thuộc về cơ thể Có trong bài 1
physically ˈfɪzɪkəɫi — về mặt thể chất, thuộc về cơ thể Có trong bài 1
strong ˈstɹɔŋ — mạnh mẽ, khỏe Có trong bài 1
weak ˈwik — yếu, mong manh Có trong bài 1
wrist ˈɹɪst Có trong bài 3
brain ˈbɹeɪn — não Có trong bài 2
elbow ˈɛɫˌboʊ Có trong bài 3
finger ˈfɪŋɡɝ — ngón tay, những ngón tay Có trong bài 2
heart ˈhɑɹt — trái tim, quả tim Có trong bài 1, 2
human ˈhjumən — con người, người Có trong bài 2
shoulder ˈʃoʊɫdɝ Có trong bài 1