Hội thoại tiếng Anh chủ đề Nature and Natural Disasters
A2 3 đoạn hội thoại dùng 35/35 từ vựng của chủ đề Nature and Natural Disasters.
Các bài hội thoại
1
2
3
Hiking in the Mountains of Sapa
Leo núi ở Sa Pa
Hội thoại tiếng Anh A2: du khách đi bộ đường dài cùng hướng dẫn viên ở Sa Pa. Học từ landscape, view, valley, hill, field, path, ground, rock, grass, wood, lake, northwest.
Natural Disasters on the News
Thiên tai trên bản tin
Hội thoại tiếng Anh A2: bố giải thích cho con về các loại thiên tai. Học từ natural disaster, flood, drought, earthquake, hurricane, tornado, avalanche, terrible, happen, area.
Our World and the Environment
Thế giới của chúng ta và môi trường
Hội thoại tiếng Anh A2: giờ địa lý về môi trường và biến đổi khí hậu. Học từ world, environment, the ocean, coast, wave, rainforest, plant, desert, climate change, northeast, southwest, southeast.
Từ vựng chủ đề Nature and Natural Disasters
world
ˈwɝɫd — thế giới, trái đất Có trong bài 3
environment
ɪnˈvaɪɹənmənt — môi trường Có trong bài 3
plant
ˈpɫænt — cây, thực vật Có trong bài 3
ground
ˈɡɹaʊnd — mặt đất, đất Có trong bài 1
field
ˈfiɫd — cánh đồng, bãi cỏ Có trong bài 1, 2
landscape
ˈɫænˌskeɪp — phong cảnh, toàn cảnh Có trong bài 1
view
ˈvju — cảnh, quang cảnh Có trong bài 1
grass
ˈɡɹæs — cỏ, thảm cỏ Có trong bài 1
coast
ˈkoʊst — bờ biển, duyên hải Có trong bài 3
hill
ˈhɪɫ — đồi, gò Có trong bài 1
rock
ˈɹɑk — đá, tảng đá Có trong bài 1
valley
ˈvæɫi Có trong bài 1
lake
ˈɫeɪk Có trong bài 1
the ocean
— đại dương, biển Có trong bài 3
rainforest
ˈɹaɪnˌfɔɹəst — rừng mưa nhiệt đới, rừng rậm Có trong bài 3
wood
ˈwʊd Có trong bài 1
area
ˈɛɹiə — khu vực, vùng Có trong bài 2
path
ˈpæθ — lối đi, con đường Có trong bài 1
natural
ˈnætʃɝəɫ — tự nhiên, thiên nhiên Có trong bài 2
disaster
dɪˈzæstɝ — thảm họa, tai họa Có trong bài 2
flood
ˈfɫəd — lũ lụt, nạn lụt Có trong bài 2, 3
earthquake
ˈɝθˌkweɪk — động đất, địa chấn Có trong bài 2
hurricane
ˈhəɹəˌkeɪnz — bão, lốc xoáy Có trong bài 2
tornado
tɔɹˈneɪˌdoʊ — lốc xoáy Có trong bài 2
avalanche
ˈævəˌɫæntʃ — tuyết lở Có trong bài 2
drought
ˈdɹaʊt — hạn hán, thiếu nước Có trong bài 2
climate change
— biến đổi khí hậu, nóng lên toàn cầu Có trong bài 3
to happen
— xảy ra, diễn ra Có trong bài 2, 3
terrible
ˈtɛɹəbəɫ — khủng khiếp, tàn phá Có trong bài 2
northeast
ˌnɔɹˈθist — đông bắc, phía đông bắc Có trong bài 3
northwest
ˌnɔɹθˈwɛst — tây bắc, hướng tây bắc Có trong bài 1
southeast
ˌsaʊˈθist — đông nam, hướng đông nam Có trong bài 3
southwest
ˌsaʊθˈwɛst — tây nam Có trong bài 3
desert
ˈdɛzɝt — sa mạc, hoang mạc Có trong bài 3
wave
ˈweɪv — sóng, con sóng Có trong bài 3