Hội thoại tiếng Anh chủ đề Emotions

A2 3 đoạn hội thoại dùng 26/26 từ vựng của chủ đề Emotions.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Emotions

emotion ˈiˌmoʊʃən — cảm xúc Có trong bài 1
fear ˈfɪɹ — nỗi sợ, sự lo lắng Có trong bài 1
anger ˈæŋɡɝ — sự tức giận, cơn giận Có trong bài 1
sadness ˈsædnəs Có trong bài 1
happiness ˈhæpinəs — hạnh phúc, niềm vui Có trong bài 1
joy ˈdʒɔɪ — niềm vui, sự hân hoan Có trong bài 1
disgust dɪsˈɡəst — sự ghê tởm, sự kinh tởm Có trong bài 1
surprise səˈpɹaɪz — ngạc nhiên Có trong bài 2, 3
trust ˈtɹəst — niềm tin Có trong bài 2
shame ˈʃeɪm — xấu hổ Có trong bài 3
hatred ˈheɪtɹəd — sự căm thù, sự ghét bỏ Có trong bài 3
love ˈɫəv — tình yêu Có trong bài 2, 3
kindness ˈkaɪndnəs — lòng tốt, sự tử tế Có trong bài 2
sympathy ˈsɪmpəθi — sự thông cảm, sự đồng cảm Có trong bài 3
amusement əmˈjuzmənt — sự giải trí, niềm vui Có trong bài 3
confusion kənˈfjuʒən Có trong bài 3
to laugh — cười, cười phá lên Có trong bài 1, 2, 3
to cry — khóc, rơi nước mắt Có trong bài 1, 2
to smile — cười Có trong bài 2
to frown — nhíu mày, cau mày Có trong bài 3
to miss — nhớ, thương nhớ Có trong bài 2
to worry — lo lắng, băn khoăn Có trong bài 2
to surprise — làm ngạc nhiên, gây bất ngờ Có trong bài 2, 3
surprised səˈpɹaɪzd — ngạc nhiên, kinh ngạc Có trong bài 2
to annoy — làm phiền, gây khó chịu Có trong bài 3
scared ˈskɛɹd — sợ hãi, hoảng sợ Có trong bài 1