Hội thoại tiếng Anh chủ đề Emotions
A2 3 đoạn hội thoại dùng 26/26 từ vựng của chủ đề Emotions.
Các bài hội thoại
1
2
3
A Cartoon About Feelings
Bộ phim hoạt hình về cảm xúc
Hội thoại tiếng Anh A2: bố và con gái nói về bộ phim hoạt hình về cảm xúc. Học từ emotion, joy, happiness, sadness, anger, fear, disgust, scared, laugh, cry.
A Surprise Party for Mom
Bữa tiệc bất ngờ cho mẹ
Hội thoại tiếng Anh A2: hai anh em chuẩn bị tiệc sinh nhật bất ngờ cho mẹ. Học từ surprise, surprised, love, kindness, smile, miss, worry, trust.
The Noisy Neighbor
Người hàng xóm ồn ào
Hội thoại tiếng Anh A2: hai bạn cùng phòng sang nói chuyện với ông hàng xóm hát karaoke và bất ngờ biết lý do. Học từ annoy, frown, hatred, shame, sympathy, confusion, amusement.
Từ vựng chủ đề Emotions
emotion
ˈiˌmoʊʃən — cảm xúc Có trong bài 1
fear
ˈfɪɹ — nỗi sợ, sự lo lắng Có trong bài 1
anger
ˈæŋɡɝ — sự tức giận, cơn giận Có trong bài 1
sadness
ˈsædnəs Có trong bài 1
happiness
ˈhæpinəs — hạnh phúc, niềm vui Có trong bài 1
joy
ˈdʒɔɪ — niềm vui, sự hân hoan Có trong bài 1
disgust
dɪsˈɡəst — sự ghê tởm, sự kinh tởm Có trong bài 1
surprise
səˈpɹaɪz — ngạc nhiên Có trong bài 2, 3
trust
ˈtɹəst — niềm tin Có trong bài 2
shame
ˈʃeɪm — xấu hổ Có trong bài 3
hatred
ˈheɪtɹəd — sự căm thù, sự ghét bỏ Có trong bài 3
love
ˈɫəv — tình yêu Có trong bài 2, 3
kindness
ˈkaɪndnəs — lòng tốt, sự tử tế Có trong bài 2
sympathy
ˈsɪmpəθi — sự thông cảm, sự đồng cảm Có trong bài 3
amusement
əmˈjuzmənt — sự giải trí, niềm vui Có trong bài 3
confusion
kənˈfjuʒən Có trong bài 3
to laugh
— cười, cười phá lên Có trong bài 1, 2, 3
to cry
— khóc, rơi nước mắt Có trong bài 1, 2
to smile
— cười Có trong bài 2
to frown
— nhíu mày, cau mày Có trong bài 3
to miss
— nhớ, thương nhớ Có trong bài 2
to worry
— lo lắng, băn khoăn Có trong bài 2
to surprise
— làm ngạc nhiên, gây bất ngờ Có trong bài 2, 3
surprised
səˈpɹaɪzd — ngạc nhiên, kinh ngạc Có trong bài 2
to annoy
— làm phiền, gây khó chịu Có trong bài 3
scared
ˈskɛɹd — sợ hãi, hoảng sợ Có trong bài 1