Hội thoại tiếng Anh chủ đề Conjunctions and Prepositions
A2 3 đoạn hội thoại dùng 38/38 từ vựng của chủ đề Conjunctions and Prepositions.
Các bài hội thoại
1
2
3
Camping by the Lake
Cắm trại bên hồ
Hội thoại tiếng Anh A2: rủ bạn đi cắm trại cuối tuần. Học liên từ và giới từ whether, or, because, nor, if, whenever, once, now, by, inside, outside, around.
The Big Match Tomorrow
Trận đấu lớn ngày mai
Hội thoại tiếng Anh A2: huấn luyện viên dặn dò cầu thủ trước trận đấu. Học giới từ và liên từ against, during, apart from, except, until, through, outside, like, so.
Twins Who Are Not Alike
Hai chị em sinh đôi chẳng giống nhau
Hội thoại tiếng Anh A2: kể về người chị em sinh đôi khác tính cách. Học liên từ although, though, whereas, yet, since, as, until, where, that, than, about.
Từ vựng chủ đề Conjunctions and Prepositions
and
ˈænd — và Có trong bài 1, 2, 3
or
ˈɔɹ — hoặc Có trong bài 1, 2
but
ˈbət — nhưng, tuy nhiên Có trong bài 1, 3
if
ˈɪf — nếu Có trong bài 1
as
ˈæz Có trong bài 3
because
bɪˈkɑz — bởi vì, vì Có trong bài 1, 2, 3
so
ˈsoʊ — vì vậy, nên Có trong bài 2
since
ˈsɪns Có trong bài 3
now
ˈnaʊ — bây giờ mà, giờ đây mà Có trong bài 1, 2, 3
after
ˈæftɝ Có trong bài 1, 2
before
ˌbiˈfɔɹ — trước khi, trước lúc Có trong bài 1, 2
once
ˈwəns Có trong bài 1, 3
although
ˌɔɫˈðoʊ — mặc dù, dù Có trong bài 3
though
ˈðoʊ — mặc dù, dù Có trong bài 3
that
ˈðæt — rằng Có trong bài 1, 2, 3
yet
ˈjɛt — tuy nhiên, thế mà Có trong bài 1, 3
when
ˈhwɛn Có trong bài 1, 2, 3
whenever
hwɛˈnɛvɝ — bất cứ khi nào, mỗi khi Có trong bài 1
where
ˈhwɛɹ — nơi, chỗ mà Có trong bài 2, 3
whereas
hwɛˈɹæz — trong khi, ngược lại Có trong bài 3
whether
ˈhwɛðɝ — liệu Có trong bài 1, 3
during
ˈdɝɪŋ — trong suốt, trong khoảng thời gian Có trong bài 2
until
ənˈtɪɫ — cho đến, cho đến khi Có trong bài 2, 3
from
ˈfɹəm — từ, từ nơi Có trong bài 1, 3
of
ˈəv Có trong bài 1, 2, 3
through
ˈθɹu — xuyên qua, qua Có trong bài 2
except
ɪkˈsɛpt — ngoại trừ, trừ Có trong bài 2
apart from
— ngoại trừ, trừ Có trong bài 2
around
ɝˈaʊn Có trong bài 1, 2
by
ˈbaɪ — bằng, thông qua Có trong bài 1
outside
ˈaʊtˈsaɪd — bên ngoài, ngoài Có trong bài 1, 2
inside
ˈɪnˌsaɪd — bên trong, trong Có trong bài 1
nor
ˈnɔɹ — cũng không Có trong bài 1
for
ˈfɔɹ Có trong bài 1, 2, 3
about
əˈbaʊt — về, liên quan đến Có trong bài 1, 2, 3
against
əˈɡeɪnst — chống lại Có trong bài 2
than
ˈðæn — hơn Có trong bài 1, 2, 3
like
ˈɫaɪk — như Có trong bài 2, 3