Hội thoại tiếng Anh chủ đề Conjunctions and Prepositions

A2 3 đoạn hội thoại dùng 38/38 từ vựng của chủ đề Conjunctions and Prepositions.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Conjunctions and Prepositions

and ˈænd — và Có trong bài 1, 2, 3
or ˈɔɹ — hoặc Có trong bài 1, 2
but ˈbət — nhưng, tuy nhiên Có trong bài 1, 3
if ˈɪf — nếu Có trong bài 1
as ˈæz Có trong bài 3
because bɪˈkɑz — bởi vì, vì Có trong bài 1, 2, 3
so ˈsoʊ — vì vậy, nên Có trong bài 2
since ˈsɪns Có trong bài 3
now ˈnaʊ — bây giờ mà, giờ đây mà Có trong bài 1, 2, 3
after ˈæftɝ Có trong bài 1, 2
before ˌbiˈfɔɹ — trước khi, trước lúc Có trong bài 1, 2
once ˈwəns Có trong bài 1, 3
although ˌɔɫˈðoʊ — mặc dù, dù Có trong bài 3
though ˈðoʊ — mặc dù, dù Có trong bài 3
that ˈðæt — rằng Có trong bài 1, 2, 3
yet ˈjɛt — tuy nhiên, thế mà Có trong bài 1, 3
when ˈhwɛn Có trong bài 1, 2, 3
whenever hwɛˈnɛvɝ — bất cứ khi nào, mỗi khi Có trong bài 1
where ˈhwɛɹ — nơi, chỗ mà Có trong bài 2, 3
whereas hwɛˈɹæz — trong khi, ngược lại Có trong bài 3
whether ˈhwɛðɝ — liệu Có trong bài 1, 3
during ˈdɝɪŋ — trong suốt, trong khoảng thời gian Có trong bài 2
until ənˈtɪɫ — cho đến, cho đến khi Có trong bài 2, 3
from ˈfɹəm — từ, từ nơi Có trong bài 1, 3
of ˈəv Có trong bài 1, 2, 3
through ˈθɹu — xuyên qua, qua Có trong bài 2
except ɪkˈsɛpt — ngoại trừ, trừ Có trong bài 2
apart from — ngoại trừ, trừ Có trong bài 2
around ɝˈaʊn Có trong bài 1, 2
by ˈbaɪ — bằng, thông qua Có trong bài 1
outside ˈaʊtˈsaɪd — bên ngoài, ngoài Có trong bài 1, 2
inside ˈɪnˌsaɪd — bên trong, trong Có trong bài 1
nor ˈnɔɹ — cũng không Có trong bài 1
for ˈfɔɹ Có trong bài 1, 2, 3
about əˈbaʊt — về, liên quan đến Có trong bài 1, 2, 3
against əˈɡeɪnst — chống lại Có trong bài 2
than ˈðæn — hơn Có trong bài 1, 2, 3
like ˈɫaɪk — như Có trong bài 2, 3